Dẫn Luận về Thuyết Hỗn Độn (Record no. 841)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01253nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065818.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:24:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 83000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 003.857 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L581-S64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Smith, Leonard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dẫn Luận về Thuyết Hỗn Độn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Leonard Smith |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp, Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 286tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | ảnh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Văn hóa xã hội |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cung cấp những hiểu biết về động lực hỗn độn, sử dụng những ví dụ từ toán học, vật lý, triết học và đời thực để giải thích thuyết hỗn độn. Qua đó giới thiệu những ứng dụng đời thực của thuyết hỗn độn bao gồm dự báo thời tiết, trò chơi đánh cược và thị trường chứng khoán |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: Chaos - A very short introduction |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghiên cứu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lí thuyết hệ thống |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái An |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/843/dan-luan-ve-thuyet-hon-don.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/843/dan-luan-ve-thuyet-hon-don.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-841 | 0.00 | Sách |