Phản ứng của một số quốc gia Đông Nam Á đối với Chính sách Hướng Nam mới của Đài Loan./ (Record no. 8429)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01222nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070659.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 14:05:02 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đàm, Huy Hoàng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phản ứng của một số quốc gia Đông Nam Á đối với Chính sách Hướng Nam mới của Đài Loan./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đàm, Huy Hoàng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tính đến năm 2020, tất cả các nước ASEAN trừ Myanmar đều đã có quan hệ hợp tác kinh tế ổn định với Đài Loan. Dựa trên lợi thế đó, Đài Loan đã xây dựng Chính sách Hướng Nam mới (NSP) với tầm quan trọng nằm ở ASEAN. Bài viết phân tích về chính sách NSP của Đài Loan và sự tiếp nhận của các quốc gia ASEAN như thế nào. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đài Loan -- Quan hệ đối ngoại -- Đông Nam Á. |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (242), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24 - 33 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (242), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8429 | 0.00 | Sách |