Quan hệ thương mại Lào - Việt Nam giai đoạn 1991 - 2015 từ cái nhìn đối sánh với quan hệ thương mại Lào - Thái Lan./ (Record no. 8431)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01396nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070659.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 14:09:37 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trịnh, Thị Định |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan hệ thương mại Lào - Việt Nam giai đoạn 1991 - 2015 từ cái nhìn đối sánh với quan hệ thương mại Lào - Thái Lan./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trịnh, Thị Định |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lào và Việt Nam có mối quan hệ truyền thống hữu nghị và sâu sắc, cũng như hai quốc gia có cùng chung nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Từ đó, mối quan hệ kinh tế giữa hai quốc gia cũng phải triển khắng khít với nhau. Tuy nhiên, Thái Lan là quốc gia phía Tây của Lào cũng có những tác động không nhỏ đến kinh tế của Lào. Bài viết đưa ra so sánh cán cân thương mại của Lào với hai nước Việt Nam, Thái Lan. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Quan hệ kinh tế đối ngoại -- Thái Lan |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (242), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 44 - 54 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (242), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8431 | 0.00 | Sách |