Vai trỏ của Ủy ban sông Mekong trong phát triển kinh tế - xã hội khu vực Hạ nguồn sông Mekong giai đoạn 1957 - 1975./ (Record no. 8435)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01622nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070700.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 14:16:25 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Anh Thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vai trỏ của Ủy ban sông Mekong trong phát triển kinh tế - xã hội khu vực Hạ nguồn sông Mekong giai đoạn 1957 - 1975./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Anh Thư |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Năm 1957, một cơ chế hợp tác quốc tế liến quan đến vấn đề khai thác nguồn lợi của sông Mekong đã ra đời tại khu vực Hạ nguồn sồng Mekong-tổ chức Uy ban sông Mekong, gọi tắt là MC. Cơ chế này gồm bốn thành viên là Lào, Campuchia, Thải Lan và Việt Nam. Trong thời gian tồn tại (1957-1975), MC đã có những đóng góp nhất định đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực Hạ nguồn sông Mekong. Bài viết tập trung trình bày vai trò của MC trong phát triển kinh tế - xã hội đối với khu vực Hạ nguồn sông Mekong, từ đó đưa ra những nhận định, đánh giá về kết quả hoạt động của tổ chức xã hội này từ năm 1957 đến năm 1975. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sông Mekong -- Hợp tác quốc tế. |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (242), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 85 - 89 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (242), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8435 | 0.00 | Sách |