Chính sách Phương Nam mới - bước đột phá trong chiến lược đối ngoại của Hàn Quốc đối với ASEAN./ (Record no. 8436)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01410nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070700.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 14:55:08 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Duy Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chính sách Phương Nam mới - bước đột phá trong chiến lược đối ngoại của Hàn Quốc đối với ASEAN./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Duy Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hàn Quốc - ASEAN vốn có quan hệ từ khả lâu, song chủ yếu tập trung vực kinh tế. Chỉ từ khi Tổng thống Moo Jae In khởi xướng Chính sách phương Nam mới (New Southern policy - NSP) vào ngày 9/11/2017, chính sách đối ngoại của Hàn Quốc đối với ASEAN mới có bước đột phá. Bài viết phân tích và làm rõ sự thay đổi có tính bước ngoặt thể hiện trên ba khía cạnh chủ yếu: (ỉ) Khẳng định việc giữ gìn tiếp tục phát triển mối quan hệ truyền thống Hàn Quốc - ASEAN |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hàn Quốc -- Chính sách đối ngoại -- Đông Nam Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (243), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (243), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8436 | 0.00 | Sách |