Đông Nam Á trong cạnh tranh chiến lược Mỹ - Trung: Nghiên cứu trường hợp mạng 5G (Record no. 8437)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01540nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070700.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 14:57:06 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huỳnh, Tâm Sáng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đông Nam Á trong cạnh tranh chiến lược Mỹ - Trung: Nghiên cứu trường hợp mạng 5G |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Huỳnh, Tâm Sáng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết tìm hiểu nhận thức và lựa chọn của các quốc gia Đông Nam Á trước cạnh tranh Mỹ -Trung trong lĩnh vực mạng không dây thế hệ thứ năm (5G), bước đầu lý giải hành vi ứng xử của các quốc gia trong khu vực củng như các tác động an ninh kèm theo. Từ trường hợp các quốc gia Đông Nam Á, các tác giả bước đầu nhìn nhận và đánh giá về lợi thế và hạn chế của Mỹ và Trung Quốc trong quá trình cạnh tranh chiến lược trên lĩnh vực 5G. Cuối cùng, những quỹ đạo chiến lược trong cạnh tranh mạng 5G giữa hai cường quốc và những hàm ý an ninh cho khu vực Đông Nam Á cũng được xem xét. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Quan hệ đối ngoại -- Mỹ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (243), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 11 - 22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (243), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8437 | 0.00 | Sách |