Thực trạng quan hệ kinh tế Australia - ASEAN trong những năm gần đây./ (Record no. 8438)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01957nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070700.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-07-02 14:58:58
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 0868-2739
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trương, Quang Hoàn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thực trạng quan hệ kinh tế Australia - ASEAN trong những năm gần đây./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trương, Quang Hoàn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bài viết tập trung phân tích, đánh giá thực trạng quan hệ kinh tế giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) những năm qua, từ đó đưa ra một số hàm ý chính sách để thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa hai bến thời gian tới đây. Trong lĩnh vực thương mại, tổng trao đổi thương mại hàng hóa Australia - ASEAN năm 2018 tăng mạnh so với đầu những năm 2000 nhưng giai đoạn này thương mại giữa hai bên có nhiều thời điểm sụt giảm, chủ yếu bởi tác động bất lợi từ môi trường kinh tế bên ngoài. Bên cạnh đó, cơ cấu thương mại Australia - ASEAN vẫn bao gồm nhiều mặt hàng nguyên thiên nhiên, hàng công nghiệp thâm dụng yếu tố lao động phổ thông và công nghệ thấp. Trong lĩnh vực đầu tư, thị phần đầu tư của Australia và ASEAN trên tổng đầu tư bên ngoài vào mỗi bên sụt giảm đáng kể qua thời gian. Vì thế, việc thúc đẩy quan hệ kinh tế Australia - ASEAN thời gian tới đây đòi hỏi hai bên xây dựng các động lực hợp tác mới.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Australia -- Quan hệ kinh tế -- Đông Nam Á
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 6 (243), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện nghiên cứu Đông Nam Á
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 23 - 32
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 6 (243), 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8438 0.00 Sách