An ninh nguồn nước của Lào: Thực trạng và thách thức./ (Record no. 8439)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01699nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070700.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 15:00:34 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hồng Nhung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | An ninh nguồn nước của Lào: Thực trạng và thách thức./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Hồng Nhung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Báo cáo Phát triển Nguồn nước Châu Á của Ngân hàng Phát triển châu Á thấy thực trạng an ninh nguồn nước Lào đang dần được cải thiện. Có nhiều nhân tố khác nhau ảnh hưởng đến an ninh nguồn nước của Lào bao gồm nguồn cung nước, biến đổi khí hậu, việc sử dụng nước, hoạt động phát triển kinh tế, quy mô dân số và vấn đề của Lào quản lý nguồn nước. Dưới tác động của các nhân tố này, an ninh nguồn nước đang phải đối mặt với một số thách thức trong quá trình đảm bảo an ninh nguồn nước quốc gia theo hướng bền vững và bao trùm. Trên cơ sở trình bày thực trạng an ninh và chỉ ra nguồn nước của Lào, bài viết phân tích các nhân tố tác động đến thực trạng đó những thách thức mà chính phủ nước này đang phải đối mặt. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | An ninh nguồn nước -- Lào |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (243), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 33 - 44 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (243), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8439 | 0.00 | Sách |