Cải cách tư pháp ở Indonesia./ (Record no. 8440)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01709nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070700.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 15:02:21 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ, Thị Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cải cách tư pháp ở Indonesia./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ, Thị Thành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sau khi chế độ Trật tự Mới sụp đổ, vấn đề cải cách tư pháp trở thành một trong những nhiệm vụ trọng tâm của công cuộc cải cách chính trị theo hướng dân chủ ở Indonesia. Cải cách tư pháp được thực hiện qua việc thiết lập thêm Tòa án Hiến pháp đặc biệt, áp dụng cơ chế tự quản lý hành chính, thay đổi cơ chế tuyển chọn và bổ nhiệm các thẩm phán, ban hành các quy định về tính minh bạch và giải trình trong hoạt động của cơ quan tư pháp. Nhờ đó, cơ quan tư pháp Indonesia trở nên độc lập hơn, đồng thời tính minh bạch và trách nhiệm trong hoạt động tư pháp được cải thiện trong thực tế. Dù hoạt động của cơ quan tư pháp Indonesia cho đến nay còn nhiều hạn chế, song những cải cách này đã đóng góp nhất định vào việc thúc đẩy tiến trình dân chủ hóa ở Indonesia. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cải cách tư pháp -- Indonesia |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (243), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 45 - 53 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (243), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8440 | 0.00 | Sách |