Hợp tác Đông Á sau chiến tranh Lạnh và vai trò của Việt Nam./ (Record no. 8442)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01975nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070700.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 15:06:01 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kim, Ngọc Thu Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hợp tác Đông Á sau chiến tranh Lạnh và vai trò của Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kim, Ngọc Thu Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những năm, đầu thế kỉ XXI, Đông Á và Hợp tác Đông Á là vấn đề thu hút sự quan tâm nghiên cứu của nhiều học giả trên thế giới. Nằm ở vị trí địa chiến lược của châu Á, khu vực Đông Á hiện nay không chỉ nổi lên bởi những vấn đề mang tính thời sự mà quan trọng hon là những bước tiến mang tính đột phá về phát triển kinh tế với những điểm sáng như Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, các nước Đông Nam Á (Singapore, Thái Lan...). Hon 30 năm kể từ sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc, mặc dù còn những khó khăn, trở ngại song hợp tác Đông Á đã đạt được những thành tựu nhất định, góp phần nâng cao vị thế khu vực trên trường quốc tế. Là một quốc gia Đông Nam Á. Việt Nam đã có những đóng góp nhất định đối với sự phát triển của Cộng đồng Đông Á. Bài viết tìm hiểu sự hình thành, thực trạng hợp tác Đông Á đầu thế kỷ XXI, đồng thời đánh giá những đóng góp và vai trò của Việt Nam đối với tiến trình hợp tác này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Quan hệ quốc tế -- Đông Á |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (243), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 65 - 72 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (243), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8442 | 0.00 | Sách |