Một số đặc trưng trong thương mại biên giới Ấn Độ - Myanmar (Record no. 8443)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01825nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070700.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 15:08:07 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Ngọc Diễm |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Đặng, Thu Thủy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số đặc trưng trong thương mại biên giới Ấn Độ - Myanmar |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Ngọc Diễm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ấn Độ và Myanmar có sự gần gũi về mặt địa lý nhờ vào đường biên giới dài trên đất liền và biên giới trên tuyến vận tải biển lớn của Ấn Độ. Với sự phát triển năng động của hai nền kinh tế tương ứng với những thay đổi trong chế độ chính trị của cả hai nước, thương mại biên giới Ấn Độ - Myanmar đã có những bước phát triển mới, đóng góp những ý nghĩa mới cho quan hệ kinh tế hai bến. Bài nghiên cứu tập trung vào cả hai phân tích các số liệu về giá trị thương mại biên giới song phương do Bộ Thương mại của Myanmar và Chính phủ Ấn Độ công bố chính thức. Bài viết dựa trên các tài liệu thứ cấp trên để liệt kế và phân tích các đặc trưng của thương mại biên giới Ấn Độ - Myanmar tạo ra những thách thức trong quá trình phát triển thương mại biên giới giữa hai nước |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ấn Độ -- Quan hệ kinh tế -- Myanamar |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (243), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 73 - 81 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (243), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8443 | 0.00 | Sách |