Phát triển bền vững kinh tế biển kết hợp tăng cường quốc phòng, an ninh biển, đảo Việt Nam (Record no. 8444)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01839nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070700.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 15:09:41 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Đình Cường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phát triển bền vững kinh tế biển kết hợp tăng cường quốc phòng, an ninh biển, đảo Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Đình Cường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Biển Đông có vị trí đặc biệt quan trọng về địa chiến lược, chính trị, kinh tế, quân sự đối với nước ta cả trong lịch sử và hiện tại. Để trở thành một quốc gia mạnh về biển, làm giàu từ biển, bảo đảm vững chắc chủ quyền quốc gia trên biển đảo, cần thiết phải phát triển bền vừng kinh tế biển kết hợp tăng cường quốc phòng, an ninh biển, đảo. Nhận thức sâu sắc về vị trí quan trọng đặc biệt của biển, đảo trong sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, bài viết tập trung luận giải sự cần thiết, đánh giá khái quát tình hình, đề xuất một số giải pháp cơ bản phát triển bền vững kinh tế biển kết hợp tăng cường quốc phòng, an ninh biển, đảo Việt Nam trong bối cảnh tình hình quốc tế, khu vực có nhiều biến chuyển mau lẹ, phức tạp, khó lường. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế biển -- Việt Nam -- Chính sách |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (243), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 82 - 89 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (243), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8444 | 0.00 | Sách |