Đông Nam Á trong chiến lược Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương tự do và rộng mở./ (Record no. 8446)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01716nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070701.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 16:42:27 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Tuấn Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đông Nam Á trong chiến lược Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương tự do và rộng mở./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Tuấn Anh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chiến lược Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương Tự do và rộng mở (FOIP) hiện trở thành ưu tiên hàng đầu trong chính sách ngoại giao quyền Donald Trump. FOIP được định hình trong bối cảnh chính quyền Trump nỗ lực theo đuổi chính sách kinh tế `Nước Mỹ là trên hết`. Bên cạnh đó, FOIP cũng là sự điều chỉnh chiến lược của Mỹ trước sự thay đổi mạnh mẽ về tình hình ra địa chính trị khu vực, nhất là sự trỗi dậy của Trung Quốc. Bài viết chỉ rằng Đông Nam Á và ASEAN có cơ hội hợp tác trong lĩnh vực an ninh và kinh tế nhờ vị trí và vai trò trung tâm trong FOIP của Mỹ, song sự ổn định và vai trò trung tâm của ASEAN cũng gặp thách thức không nhỏ trước sự cạnh tranh FOIP của Mỹ và Vành đai con đường của Trung Quốc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Quan hệ đối ngoại -- Đông Nam Á. |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (244), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (244), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8446 | 0.00 | Sách |