Ảnh hưởng của Công giáo trong đời sống chính trị, xã hội ở Philippines./ (Record no. 8448)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01534nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070701.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 16:46:11 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Quang, Ngọc Huyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ảnh hưởng của Công giáo trong đời sống chính trị, xã hội ở Philippines./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Quang, Ngọc Huyền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sau hơn 300 bị Tây Ban Nha đô hộ, Philippines trở thành quốc gia triệu dân, có tỷ lệ dân số theo Công giáo La Mã lên tới hơn 80%, cao nhất Châu Á. Từ khi độc lập, trong các Hiến pháp đã được ban hành, Philippines đều khẳng định việc đảm bảo sự độc lập giữa Giáo hội và Nhà nước. Tuy nhiên, ảnh hưởng của Giáo hội Công giáo hiện vẫn rất lớn. Điều đó luôn hiện diện trong mọi mặt đời sống chính trị, kinh tế, giáo dục, xã hội... của Philippines. Ảnh hưởng của Giáo hội Công giáo, một mặt bảo vệ, hỗ trợ, thúc đẩy các giá trị hướng đến sự tốt đẹp cho người dân |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo Philippines -- Vai trò và ảnh hưởng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (244), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22 - 28 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (244), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8448 | 0.00 | Sách |