Hoa Sen Trên Tuyết (Record no. 845)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01168nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065818.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:25:01
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045889503
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 78000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 294.3923
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N572-P57
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyên Phong
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hoa Sen Trên Tuyết
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phóng tác: Nguyên Phong
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần thứ 3
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 193tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Ghi chép về hành trình tìm đến và giác ngộ Phật giáo của triệu phú Alan Havey và những người ông gặp trong một chuyến du lịch “không mục đích” đến Dharamsala - nơi Đức Đạt Lai Lạt Ma và nhiều người Tây Tạng sinh sống, qua những câu chuyện lịch sử về vùng đất linh thiêng này để rời bỏ những bế tắc, tạo dựng cuộc sống bình yên, hạnh phúc
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Đạo Phật
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tu hành
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-845 0.00 Sách