Yếu tố FDI trong phát triển quan hệ đặc biệt: Trường hợp đầu tư của Việt Nam sang Lào. (Record no. 8450)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02022nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070701.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 16:49:33 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Chí Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Yếu tố FDI trong phát triển quan hệ đặc biệt: Trường hợp đầu tư của Việt Nam sang Lào. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quan hệ đặc biệt là một loại hình đối tác độc lập trong quan hệ quốc tế. Lý thuyết về quan hệ quốc tế cho rằng một trong những yếu tố làm nên quan hệ đặc biệt giữa các quốc gia là hợp tác kinh tế, trước hết là thương mại và đầu tư phải ở mức độ cao hơn so với các quan hệ đối tác khác. Với vị trí liền kề, giàu tài nguyên thiên nhiên trục hành lang kinh tế Đông - Tây ở Tiểu vùng Mekong, Lào là thị trường đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư của Việt Nam. Sau hơn 25 năm đầu tư sang Lào, Việt Nam hiện là nhà đầu tư nước ngoài lớn thứ 3 tại Lào, tuy nhiên, gần đây sức hút doanh đầu tư nghiệp Việt Nam đầu tư sang Lào đang có xu hướng chững lại. Để hợp tác tương xứng với mối quan hệ chính trị tốt đẹp giữa hai nước đòi hỏi cần có nhận thức cao hơn về tầm quan trọng của hoạt động đầu tư đối với việc củng cố quan hệ đặc biệt giữa Việt Nam và Lào vì lợi ích của nhăn dân hai nước, góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam trong khu vực. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | FDI (Đầu tư trực tiếp nước ngoài) -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (244), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 38 - 47 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (244), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8450 | 0.00 | Sách |