Việt Nam trong cạnh tranh chiến lược Mỹ - Trung Quốc ở khu vực Châu Á - Thái Bình Dương trong hai thập niên đầu thế kỷ XXI./ (Record no. 8452)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01740nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070701.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-02 16:52:38 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0868-2739 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nghiêm, Thị Hải Yến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Việt Nam trong cạnh tranh chiến lược Mỹ - Trung Quốc ở khu vực Châu Á - Thái Bình Dương trong hai thập niên đầu thế kỷ XXI./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nghiêm, Thị Hải Yến |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hợp tác, cạnh tranh và kiềm chế là đặc điểm trong quan hệ hai nước Mỹ - Trung Quốc từ sau Chiến tranh lạnh đến nay. Việc xác định vị thế và thực hiện chính sách đối ngoại cân bằng trong quan hệ với hai nước lớn ở khu vực Châu Á - Thái Bình Dương là một bài toán khó đối với Việt Nam - quốc gia đang phát triển, trong bối cảnh hai thập niên đầu thế kỷ XXI. Bài viết tập trung xem xét, phân tích cạnh tranh chiến lược giữa Mỹ và Trung Quốc ở khu vực Châu Á - Thái Bình Dương. Trên cơ sở đó, tác giả cũng nhấn mạnh về cách mà Việt Nam có thể căn bằng mối quan hệ với hai cường quốc này trong bối cảnh cạnh tranh giữa họ ngày càng trở nên gay gắt trong thời gian gần đây. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ -- Trung Quốc -- Châu Á - Thái Bình Dương |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (244), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu Đông Nam Á |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 54 - 61 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (244), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí nghiên cứu Đông Nam Á |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8452 | 0.00 | Sách |