Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước (Record no. 8455)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00691nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070701.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-05 09:41:23 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K312T |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Vietnamese Bible |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bản dịch truyền thống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vietnamese Bible |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1396tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa simili màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh Thánh là Lời Đức Chúa Trời dành cho nhân loại, bản dịch truyền thống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 2. Kinh Thánh bản truyền thống |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8455 | 0.00 | Sách |