Nghiên Cứu Các Sách Tiểu Tiên Tri (Record no. 8463)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01283nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070702.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-05 13:42:44 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H719-G43 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Trương Minh Giảng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên Cứu Các Sách Tiểu Tiên Tri |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học trường Chúa Nhật. A-mốt, Áp-đia, Giô-na. Tập 2. : Tiếng gọi của sự phấn hưng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Trương Minh Giảng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 268tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu là bài học trường Chúa Nhật nghiên cứu về các sách tiểu tiên tri. Tập 2 này gồm ba sách: A-mốt, Áp-đia, Giô-na…. được soạn theo phương pháp qui nạp, mục tiêu bài học là nhắm vào sự phục hưng đời sống con dân Chúa khi họ đang sống trong thời kỳ `tội ác càng gia tăng, và lòng yêu mến Chúa của nhiều người sẽ nguội dần`! |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Trường Chúa Nhật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng linh 2. Bài học trường Chúa Nhật |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8463 | 0.00 | Sách |