Viết Cho Niềm Tin 2015 (Record no. 8475)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01178nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070703.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-06 10:37:33 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 264.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V666-T59 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hướng Đi Magazine |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Viết Cho Niềm Tin 2015 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tuyển Tập Nhạc Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hướng Đi Magazine |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 152tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tuyển tập là thành quả của cuộc thi viết ca khúc tôn vinh Chúa do Đặc san Hướng Đi và Mục vụ Sống Đạo tổ chức. Bạn đọc sẽ tìm thấy 25 khuôn mặt với các ca khúc đã tham gia dự thi sáng tác, với nội dung giản dị, lời ca trong sáng, nói lên tình yêu và lòng kính mến Chúa, làm phong phú thêm kho tàng Thánh nhạc Việt Nam... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Các bài ca |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Ca khúc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Âm nhạc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8607/viet-cho-niem-tin.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8607/viet-cho-niem-tin.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8475 | 0.00 | Sách |