Hệ Giá Trị Việt Nam Từ Truyền Thống Đến Hiện Đại (Record no. 8482)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00791nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070703.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-07-06 13:48:01
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043355017
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 250000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 306.09597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T772-T38
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Ngọc Thêm
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hệ Giá Trị Việt Nam Từ Truyền Thống Đến Hiện Đại
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trần Ngọc Thêm
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 598tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đề tài là một công trình nghiên cứu công phu, nghiêm túc, có tính học thuật cao
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Việt Nam -- Đời sống xã hội và tập quán.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn hóa Việt Nam
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8482 0.00 Sách