Kinh Nghiệm Và Giáo Dục (Record no. 8485)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00800nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070704.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-07-06 15:01:22
020 ## - SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO SÁCH (ISBN)
Số tiêu chuẩn quốc tế cho sách (ISBN) 9786043400472
020 ## - SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO SÁCH (ISBN)
Giá tiền 85000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu phân loại 370.1
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu bản sách (Mã cutter) J79-D52
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Dewey, John
245 ## - TIÊU ĐỀ
Nhan đề Kinh Nghiệm Và Giáo Dục
245 ## - TIÊU ĐỀ
Phần còn lại của nhan đề Experience and Education
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. John Dewey. Phạm Anh Tuấn dịch
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Nơi xuất bản, phân phối, v.v. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. Tri Thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Năm xuất bản, phân phối, v.v. 2022
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 248tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Theo John Dewey, mỗi người thầy nên nhận thức rõ phẩm giá nghề nghiệp của mình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element 1. Giáo dục -- Triết học. 2. Kinh nghiệm.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Triết lý giáo dục
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-8485 0.00 Sách