Những Triết Gia Vĩ Đại (Record no. 8486)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01277nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070704.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-06 15:35:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043355789 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 180.092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K18-J39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jaspers, Karl |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Triết Gia Vĩ Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Karl Jaspers. Trần Bửu Tuấn dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Tổng hợp Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 216tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách bạn đang cầm trong tay là bản Việt dịch từ phiên bản tiếng Pháp trong phần đầu Tập I thuộc bộ sách nhiều tập `Những triết gia vĩ đại` (Les grands philosophes) của giáo sư - nhà triết học Đức Karl Jaspers (1883 - 1969). Nội dung để cập bốn nhân vật cổ đại đáng gọi tiêu biểu nhất trong lịch sử tư tưởng của nhân loại, với SOCRATE, THÍCH CA, KHỔNG TỬ và JÉSUS, mà tầm ảnh hưởng vẫn vang vọng mãi cho đến hôm nay, và có lẽ sẽ tiếp tục lâu dài đến tận mai sau nữa... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết gia -- Tiểu sử |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Vĩ nhân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8486 | 0.00 | Sách |