Đạo Cao Đài & Victor Hugo (Record no. 8487)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01341nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070704.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-06 15:54:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 48000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 299.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-D92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thu Dung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đạo Cao Đài & Victor Hugo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thu Dung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 262tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đạo Cao Đài là một đạo mới thành lập khoảng những năm ba mươi của thế kỷ XX ở miền Nam Việt Nam. Sự hiện diện của Victor Hugo hiện còn là điều bí ẩn, mang tính chất huyền bí đối với mọi người, ngay cả đối với đại đa số tín đồ Cao Đài. Trên thế giới hàng năm, đặc biệt ở Pháp, thường tổ chức hội nghị về nhà văn vĩ đại này, nhưng không ai biết ở Tây Ninh một tôn giáo mới đã phong thánh cho ông. Cuốn sách này ra đời nhằm giúp bạn đọc hiểu được nguyên nhân sự phong thánh nhà văn thiên tài này, và một phần sự phát sinh đạo Cao Đài ở Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn Giáo -- Việt Nam -- Đạo Cao Đài |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tôn giáo tại Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8487 | 0.00 | Sách |