Freud Trong 60 Phút (Record no. 8499)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01212nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070705.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-07 13:14:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049948343 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 193 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W237-Z66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ziegler, Walther |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Freud Trong 60 Phút |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Freud in 60 minuten : Những Nhà Tư Tưởng Lớn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Walther Ziegler. Hoàng Lan Anh dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 126tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sigmund Freud là người đầu tiên phát hiện ra sức mạnh to lớn của tính dục và quyền lực của vô thức. Mỗi người đều có những ham muốn, khát khao và những thôi thúc bản năng tiềm ẩn ảnh hưởng đến toàn bộ cuộc đời mình. Cuốn sách này về Freud minh họa một cách sinh động lý thuyết sắc sảo của nhà phân tâm học vĩ đại bằng những trích dẫn hay nhất và nhiều thí dụ... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Tây -- Áo -- Học thuyết. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Triết học phương Tây |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8499 | 0.00 | Sách |