Kant Trong 60 Phút (Record no. 8500)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01137nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070705.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-07 13:32:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049948268 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 85000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 193 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W237-Z66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ziegler, Walther |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kant Trong 60 Phút |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Kant in 60 minuten : Những nhà tư tưởng lớn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Walther Ziegler. Lưu Hồng Khanh dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 191tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kant quả là triết gia lớn nhất trong tất cả các triết gia. Ông đã quan tâm đến những câu hỏi thật đơn giản. Bằng cách nào các hình ảnh và các nhận thức đến trong đầu chúng ta? Chúng ta có thể biết điều gì một cách chắc chắn và điều gì thì không? Những giải đáp của Kant cho đến ngày nay vẫn đầy ấn tượng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học phương Tây -- Đức -- Học thuyết. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Triết học phương Tây |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8500 | 0.00 | Sách |