Những Rẻo Cao Mây Phủ (Record no. 8504)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01625nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070705.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-07 15:02:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043472462 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 380000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 322.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H94 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Quang Hưng (chủ biên), Nguyễn Văn Chính... |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Rẻo Cao Mây Phủ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Biên khảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Quang Hưng .. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 498tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đời sống tín ngưỡng của cộng đồng người Hmong ở Việt Nam rất đa dạng chứa đựng rất nhiều giá trị văn hóa. Nhưng từ cuối những những năm 80, đời sống tín ngưỡng, tôn giáo của đồng bào Hmong có khá nhiều biến động. Một mặt, đó là hình thành nhóm đồng bào Hmong theo những tín ngưỡng, tôn giáo mới, với những tập tục văn hóa, đời sống tinh thần riêng, kèm theo những vấn đề đặt ra trong quan hệ giữa người Hmong theo “lý mới” với cộng đồng Hmong vẫn duy trì “lý truyền thống” của ông cha mình. Mặt khác, điều đó cũng đặt vấn đề phải gìn giữ các giá trị văn hóa đặc trưng mang tính cốt lõi tạo nên bản sắc văn hóa của tộc người Hmong... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn Giáo -- Việt Nam -- Người Hmong -- Tin Lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tôn giáo tại Việt Nam 2. Hmông 3. Người Mông |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | 1 | TVCD.007525 | 07/03/2026 | 07/03/2026 | 0.00 | Sách |