Người Làm Cha (Record no. 8506)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01073nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070705.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-07 15:45:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046171232 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8421 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D431-P95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Prince, Derek |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Làm Cha |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Fatherhood : Thầy tế lễ, Tiên tri, Nhà vua |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Derek Prince. David Tô dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 47tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn sách này Derek giải thích mối quan hệ của Đức Chúa Trời với chúng ta trong cương vị là Cha. Vai trò làm cha của con người được tạo nên để phản ánh mối quan hệ đó. Một người cha tốt sẽ bắt chước ba chức vụ của Đấng Christ - thầy tế lễ, tiên tri và vua... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Gia đình Cơ Đốc 2. Nuôi dạy con |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8506 | 0.00 | Sách |