Từ Điển Bách Khoa Việt Nam (Record no. 851)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01151nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065818.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:25:05
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 260000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 039.95922
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T883-N17
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội đồng quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ Điển Bách Khoa Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nhiều tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.2
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work E - M
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Từ điển Bách khoa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2002
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1036tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu đen
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 19x27cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note Hội đồng quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu những tri thức cơ bản nhất về đất nước con người, lịch sử xã hội, văn hoá, khoa học, công nghệ Việt Nam xưa và nay cùng văn hoá, khoa học, kỹ thuật của thế giới.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Từ điển bách khoa Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bách khoa thư -- Tri thức
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nhiều tác giả
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-851 0.00 Sách