Thánh Kinh Tân Từ Điển (Record no. 852)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01561nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065818.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048990916 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 420000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | I11-M37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Marshall, I. Howard |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | I. Howard Marshall, A. R. Millard, J. I. Packer, D. J. Wiseman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh Tân Từ Điển |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | I. Howard Marshall, A. R. Millard, J. I. Packer, D. J. Wiseman |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Ấn bản lần thứ 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 2019tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thánh Kinh Tân Từ Điển là bộ sách tham khảo thích hợp cho mọi độ tuổi, mọi thành phần, mọi trình độ. Trong hơn năm thập niên qua, bộ Thánh Kinh Tân Từ Điển quy mô và bao quát này đã trở thành tiêu chuẩn cho những bộ Thánh Kinh từ điển trong giới Tin Lành (evangelical). Với ấn bản thứ ba, được cập nhật, bộ từ điển này được xếp hàng đầu trong các bộ tự điển Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Từ điển |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Từ điển Thánh Kinh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiseman, D. J. |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thánh Kinh Tin Lành Việt Nam / Union University of California |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/854/thanh-kinh-tan-tu-dien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/854/thanh-kinh-tan-tu-dien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-852 | 0.00 | Sách |