Tâm Lý Học Hài Hước (Record no. 853)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01340nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065819.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049821646 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 89000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 150.72 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R511-W81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wiseman, Richard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm Lý Học Hài Hước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khoa Học về Những Điều Kỳ Quặc trong Cuộc Sống Thường Ngày |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Richard Wiseman |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần 12 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 294tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | minh hoạ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Tên sách tiếng Anh: Quirkology |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày chi tiết về những cuộc mạo hiểm và thí nghiệm của tác giả nhằm khám phá những yếu tố bí mật của sự quyến rũ, khám phá tính cách con người được hình thành như thế nào khi chúng ta sinh ra và kiểm tra tại sao mọi người thường bỏ qua những dấu hiệu rõ ràng nhất của sự phản bội đối tác của mình |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghiên cứu |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Thanh Nhàn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/855/tam-ly-hoc-hai-huoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/855/tam-ly-hoc-hai-huoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-853 | 0.00 | Sách |