Sống Đạo Giữa Đời (Record no. 8541)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01154nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070708.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-13 13:16:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N569-T16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Việt Tân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống Đạo Giữa Đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Living a Christian Life in the World |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô Việt Tân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 315tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Là Cơ Đốc nhân, chúng ta cần tìm kiếm mục đích và ý muốn của Đức Chúa Trời trên đời sống của mình để giúp chúng ta đưa ra những lựa chọn đẹp lòng Ngài. Đó là cách mang đến cho chúng ta phước lành, sự xức dầu, niềm vui thỏa tâm linh …Sách gồm mười chương với những trải nghiệm theo Chúa sâu sắc, tác giả sẽ giúp bạn đọc cách sống đạo đẹp lòng Chúa giữa cuộc đời đầy áp lực, nhiều thử thách và gian nan này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cơ Đốc 2. Dưỡng linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8541 | 0.00 | Sách |