Những Sứ Điệp Phấn Hưng (Record no. 8546)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01078nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070708.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-13 16:07:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N569-T16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Việt Tân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Sứ Điệp Phấn Hưng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Messages of Revival |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô Việt Tân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 146tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những Sứ Điệp Phấn Hưng giúp đem lại sự tươi mới tâm linh vì khi đó quyền năng của Đức Chúa Trời đụng chạm đến tấm lòng của chúng ta. Và con dân Chúa cần được phấn hưng trước khi Chúa phấn hưng Hội Thánh và dân tộc. Tác giả với sự sâu nhiệm Lời Chúa cùng với những hiểu biết rộng và thực tế khiến cho các sứ điệp phấn hưng được trình bày một cách lôi cuốn và hiệu quả càng hơn... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phục hưng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8546 | 0.00 | Sách |