52 Bố Cục Bài Giảng Phục Hưng Tâm Linh (Biểu ghi số 8548)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01210nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070708.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-14 10:21:24 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N569-T16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Việt Tân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 52 Bố Cục Bài Giảng Phục Hưng Tâm Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 52 Revival Sermon Outlines |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô Việt Tân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Calgary, Alberta, Canada |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2002 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 97tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với khải tượng ` Pray for Vietnam` Mục sư Ngô Việt Tân đã nhờ ơn Đức Thánh Linh soạn thảo ra sách Bố cục bài giảng này đầy ý nghĩa và sâu nhiệm. Đó là các đề tài phục hưng có thể dùng để nghiên cứu Kinh Thánh, giảng dạy, hoặc học theo nhóm nhỏ... Sách đem lại niềm khao khát được Chúa uốn nắn đại dụng, đem lại sự phục hưng tâm linh trên từng cá nhân, trên phong trào phấn hưng của từng Hội Thánh... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lãnh đạo Cơ Đốc 2. Dưỡng linh 3. Phục hưng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8548 | 0.00 | Sách |