52 Bố Cục Bài Giảng Cầu Nguyện Phục Hưng (Biểu ghi số 8549)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01383nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070708.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-14 10:29:56 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N569-T16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Việt Tân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 52 Bố Cục Bài Giảng Cầu Nguyện Phục Hưng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | 52 Revival Sermon Outlines |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô Việt Tân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2002 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 130tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với tâm tình ao ước và nuôi khải tượng ` Pray for Vietnam` Mục sư Ngô Việt Tân đã nhờ ơn Thánh Linh soạn thảo ra sách Bố cục bài giảng về sự cầu nguyện phục hưng đầy ý nghĩa và sâu nhiệm để phấn hưng Hội Thánh và tâm linh của từng cá nhân tôi con Chúa. Sách sẽ đem đến cho tôi con Chúa lòng yêu mến thì giờ tĩnh tâm cầu nguyện với Chúa càng hơn, được Chúa thăm viếng đại dụng, đó là phần thưởng cho những ai có lòng khao khát tìm kiếm mặt Ngài và thật lòng kính Chúa yêu người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lãnh đạo Cơ Đốc 2. Dưỡng linh 3. Phục hưng |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8549 | 0.00 | Sách |