Niên Giám Mục Sư Quản Nhiệm và Hội Thánh Việt Nam (Record no. 8550)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01330nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070708.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-14 10:51:35 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L719-H98 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Liên Hữu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niên Giám Mục Sư Quản Nhiệm và Hội Thánh Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Directory of Vietnamese Pastors and Churches (Vietnam and Overseas) 2008 - 2009 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Liên Hữu (Vietnamese World Christian Fellowship, Inc.) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 480tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Niên Giám này bao gồm các thông tin về email, số điện thoại, địa chỉ của các Mục sư Quản nhiệm, Hội Thánh Tin Lành Việt Nam tại Việt Nam và trên thế giới năm 2008-2009. Tập sách còn có phần danh bạ của Mục sư & Truyền đạo hưu trí, Quả phụ Mục sư Truyền đạo, Tôi tớ Chúa chờ nhiệm sở...Sách với mục đích giúp cho tôi con Chúa giữa vòng người Việt Nam trong và ngoài nước tạo được niềm `thông công của các thánh đồ` để chúng ta cùng nhau xây dựng nước Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh 2. Lãnh đạo Cơ Đốc 3. Danh bạ. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8550 | 0.00 | Sách |