Sang Chấn Tâm Lý - Hiểu Để Chữa Lành (Record no. 856)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01228nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065819.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:25:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047769520 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 350000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 616.852 120 6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B557-K81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kolk, Bessel van der |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sang Chấn Tâm Lý - Hiểu Để Chữa Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bessel van der Kolk, M.D. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 569tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | hình vẽ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15,5x23,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trình bày những kiến thức cơ bản về tổn thương và sang chấn tâm lý để có các biện pháp tái khám phá sang chấn, khám phá bộ não bị sang chấn, hiểu rõ tâm trí trẻ thơ, dấu ấn của sang chấn, con đường phục hồi với những phương pháp trị liệu |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: The body keeps the score: Brain, mind, and body in the healing of trauma |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Y học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Điều trị |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Phan Như Quỳnh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/858/sang-chan-tam-ly.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/858/sang-chan-tam-ly.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-856 | 0.00 | Sách |