Sống Giống Chúa (Record no. 8571)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01537nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070710.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-19 11:06:42 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu phân loại | 248.88 |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu bản sách (Mã cutter) | C581-T25 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Citylight Team. |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Nhan đề | Sống Giống Chúa |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Phần còn lại của nhan đề | Cẩm nang môn đồ hóa nơi làm việc : Chúa Jesus đã thắp lên một phong trào môn đồ hóa... từ Một Cá Nhân Sống |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. | Citylight Team. WORKPLACE Ministries |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Số của phần/phân đoạn | Phiên bản 1 - 2022 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Năm xuất bản, phân phối, v.v. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 34tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong thời đại của chúng ta, môn đồ hóa dần `chuyển dịch` sang nơi công sở với hầu hết tín hữu ngày nay là những người trong môi trường làm việc. Do đó nhu cầu phục vụ Chúa trong môi trường làm việc cũng tăng lên đòi hỏi phải có một phương cách để môn đồ hóa cho những người mà từ thứ hai đến thứ bảy gắn liền với nơi công sở. Được thôi thúc bởi khải tượng đó, bộ cẩm nang `Môn đồ hóa - Nâng cấp môn đồ` tập trung xây dựng và phát triển đời sống cá nhân vững vàng dựa trên Nền tảng 7 Bước Đời sống Cơ Đốc để hướng đến một thế hệ đem sự sáng của Chúa chinh phục môi trường làm việc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công việc, xã hội |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Môn đệ hóa 2. Đạo Cơ Đốc và xã hội. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8571 | 0.00 | Sách |