Dạy Như Chúa Giê-su (Record no. 8572)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01771nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070710.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-19 11:27:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046140863 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-D93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đại Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dạy Như Chúa Giê-su |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phát triển kiến thức, phẩm tánh và kỹ năng mới trong nền giáo dục thiên quốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đại Dương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 200tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dạy Như Chúa Giê-su được trích từ Luận án Tiến sĩ `Phát triển Giáo trình Đào tạo Giáo viên Giáo dục Thiên quốc như Người tạo nên Môn đồ theo Thánh Kinh` của Nguyễn Đại Dương thông qua nền tảng là đời sống chức vụ của Chúa Giê-su… Tác giả hy vọng rằng một giáo trình dựa theo Thánh Kinh sẽ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đạt được những kết quả như Kiến thức Vương quốc, Phẩm tánh và Kỹ năng Vương quốc để thực thi Sứ mạng Vương quốc trong phần thực hành để tái sản sinh giáo viên Giáo dục Thiên quốc trong bối cảnh Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Môn Đệ Hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Trường Chúa Nhật -- Giáo viên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8704/day-nhu-chua-gie-su.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8704/day-nhu-chua-gie-su.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 231004 HMP |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Total renewals | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | 1 | TVCD.007557 | 04/05/2026 | 04/04/2026 | 04/04/2026 | 0.00 | Sách |