Sống Trong Những Ngày Sau Rốt (Biểu ghi số 8577)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01464nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070710.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-19 15:51:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D431-P95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Prince, Derek |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống Trong Những Ngày Sau Rốt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Surviving In The Last Days : Liệu bạn có thể đối mặt với kỳ tận thế mà không chút sợ hãi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Derek Prince |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 33tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn sách này Derek Prince giải thích rằng chính Chúa đã bày tỏ trong Lời Ngài một cách chính xác là chúng ta với tư cách là dân sự Ngài nên sống như thế nào trong những ngày cuối cùng này. Khi bạn nắm bắt chìa khóa chính yếu để tiếp cận trong những ngày sau rốt và vai trò của Chúa Giê-xu trong kỳ tận thế, bạn sẽ khám phá cách đối mặt với kỳ tận thế mà không chút sợ hãi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dưỡng linh 2. Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kỳ tận thế |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8709/song-trong-nhung-ngay-sau-rot.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8709/song-trong-nhung-ngay-sau-rot.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 230415 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8577 | 0.00 | Sách |