Nguyện Chết Để Được Sống Cùng Đấng Christ (Record no. 8579)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01475nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070711.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-19 16:18:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046172987 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M564-R97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ruth, Merle |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyện Chết Để Được Sống Cùng Đấng Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Merle Ruth |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 63tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Như Đấng Christ đã chết và sống lại, thì chúng ta cũng phải chết nếu chúng ta muốn sống đời sống mới. Cái chết này là gì? Sự sống này là gì? Chúng ta chết như thế nào? Và chúng ta sống như thế nào? Qua cuốn sách nhỏ này, những bạn đọc chân thành sẽ tìm thấy câu trả lời thiết thực cho những câu hỏi quan trọng mà mình đang tìm kiếm. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: Dying To Live With Christ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kỹ luật tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đấng Christ 2. Dưỡng Linh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8711/nguyen-chet-de-duoc-song-cung-dang-christ.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8711/nguyen-chet-de-duoc-song-cung-dang-christ.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 230415 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8579 | 0.00 | Sách |