Người Mù Ba-ti-mê (Record no. 8580)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01462nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070711.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-20 09:21:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045262887 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L719-H72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Liên Hiệp Thánh Kinh Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Mù Ba-ti-mê |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Blind Bartimaeus : Bộ truyện tranh ""Lời khôn ngoan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Liên Hiệp Thánh Kinh Hội / United Bible Societies |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người Mù Ba-ti-mê là một tập trong bộ truyện tranh `Lời Khôn Ngoan`, trình bày những câu chuyện trích ra từ Kinh Thánh ở trình độ trẻ em có thể tự đọc và hiểu được. Bộ truyện có những bức tranh sống động và hấp dẫn giúp cho việc đọc Kinh Thánh trở nên rõ ràng, dễ hiểu. Nhờ đó, các em thiếu nhi thích thú và quan tâm đến thông điệp của câu chuyện và vì vậy các em sẽ nhận ra Kinh Thánh quý báu như thế nào đối với cuộc đời mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thiếu nhi. 2. Truyện tranh Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8712/img-75321.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8712/img-75321.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8580 | 0.00 | Sách |