Yêu [Thành Phố Của Bạn] (Record no. 8584)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01214nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070711.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-20 11:50:17 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J15-B65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bloemberg, Jacob |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Yêu [Thành Phố Của Bạn] |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Love [Your City] : 5 Bước thực thi phong trào toàn thành phố |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jacob Bloemberg. Minh Huỳnh dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 204tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thế giới đang ngày càng đô thị hóa nhanh chóng. Sự phát triển này đến cùng với thách thức làm sai chia sẻ về Đấng Christ một cách hiệu quả trong các thành phố bị phân hóa cao. Trong cuốn sách này, Jacob Bloemberg ghi lại chi tiết kinh nghiệm đồng công vì Thiên Quốc tại Hà Nội, một trong những thành phố thách thức nhất hiện nay. Sách Yêu [Thành Phố Của Bạn] rất cần thiết cho bất kỳ ai đang tìm kiếm các đột phá tâm linh thật sự rõ ràng... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Yêu thương và Phục vụ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8584 | 0.00 | Sách |