Nhà Vô Địch (Record no. 8590)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01432nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070711.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-20 16:17:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H633-V95 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hiệp Hội Sách Hy Vọng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhà Vô Địch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hiệp Hội Sách Hy Vọng / One Hope |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 32tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có một tin vui cho tất cả chúng ta, đó là mọi người sinh ra đều có khả năng để chiến thắng.... Câu truyện mà bạn sắp đọc sau đây đề cập đến một Người chiến thắng vĩ đại nhất trong lịch sử. Đó chính là Đức Chúa Giê-xu, là câu chuyện rất đặc biệt mà bạn nên đọc. Sách dùng hình ảnh và nhân vật trong môn thể thao bóng đá để minh họa, thích hợp để giới thiệu Tin Lành cho thân hữu nào yêu thích môn thể thao vua này... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền đạo đơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thanh Thiếu Niên |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền đạo đơn / Chứng đạo đơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8722/nha-vo-dich.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8722/nha-vo-dich.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8590 | 0.00 | Sách |