Danh Mục Thư Tịch Chăm Ở Việt Nam (Record no. 8594)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01337nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070712.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-21 11:37:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie - chăm |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.89593 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-P53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thành Phần |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Danh Mục Thư Tịch Chăm Ở Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Catalogue of Cham Manuscripts In Vietnam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thành Phần |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 517tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thư tịch Chăm cổ ghi lại nhiều lĩnh vực: nghi lễ, bói toán, ma thuật, thiên văn, y học, lịch pháp học, lịch sử, truyện cổ, thần thoại, truyền thuyết, sự tích anh hùng, ca dao, tục ngữ, đạo đức, gia huấn ca, giáo dục truyền thống gia đình… Công trình sưu tầm 'Danh mục thư tịch Chăm ở Việt Nam' do Tiến sĩ Thành Phần đã nhiều năm nghiên cứu và sưu tầm thư tịch Chăm ở Việt Nam đã đóng góp một phần tư liệu quý hiếm giúp vào việc bảo tồn thư tịch Chăm cổ ở Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa Việt Nam -- Di sản văn hóa -- Thư tịch Chăm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn hóa Việt Nam 2. Người Chăm 3. Dân tộc thiểu số |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8594 | 0.00 | Sách |