Bảo Tàng Mỹ Thuật Cung Đình Huế (Record no. 8595)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01456nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070712.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-21 13:17:39 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 6000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 727.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H24 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Hạnh, Trần Thị Thanh Nguyên... |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảo Tàng Mỹ Thuật Cung Đình Huế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bộ sách di tích lịch sử văn hóa - danh thắng (dành cho học sinh) : Học từ di sản cha ông |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Hạnh, Trần Thị Thanh Nguyên... |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 16tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 18,5x18,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là Bảo tàng được thành lập sớm nhất ở Huế (năm 1923), với tên gọi đầu tiên là Musée Khải Định. Sau đó Bảo tàng này nhiều lần được đổi tên: Tàng Cổ Viện Huế (1947) Viện Bảo tàng Huế (1958), Bảo tàng Cổ vật Huế (1979), Bảo tàng Mỹ thuật Cung đình Huế (1995). Tập sách là một tập trong bộ sách Di tích lịch sử văn hóa - danh thắng, có hình minh họa rõ đẹp, giải thích ngắn gọn, phù hợp lứa tuổi học sinh nhằm giúp các em học biết về văn hóa, lịch sử từ di sản của cha ông.. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Lịch sử -- Bảo tàng mỹ thuật |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bảo tàng 2. Cung đình Huế |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8595 | 0.00 | Sách |