Có Một Nền Đạo Lý Việt Nam (Record no. 8596)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01363nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070712.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-21 13:56:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 170.9597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-Q12 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Phan Quang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Có Một Nền Đạo Lý Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Phan Quang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nxb. T.P. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1994 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 161tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nằm trên `bao lơn Thái Bình Dương` Việt Nam là một địa bàn có tầm chiến lược quan trọng. Từ bao đời nay, Việt Nam luôn là miếng mồi hấp dẫn đối với các thế lực bành trướng và xâm lược. Nhưng Việt Nam đã chiến đấu kiên cường, quyết liệt để gìn giữ non sông gấm vóc, bảo vệ nền văn hóa dân tộc... Sức mạnh nào đã khiến dân tộc Việt Nam bất khuất như vậy? Đó chính là một nền đạo lý được hình thành từ rất xa xưa thời vua Hùng dựng nước, ý thức từ gia đình, làng xã,... phát huy thành ý thức quốc gia dân tộc mà đỉnh cao là tinh thần yêu nước của người Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc học -- Việt Nam -- Đạo lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dân tộc Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8596 | 0.00 | Sách |