Hành Trình Và Truyền Giáo (Record no. 8597)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01189nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070712.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-21 14:25:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043028270 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 280000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 275 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A381-R48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rhodes, Alexandre De |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Và Truyền Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Divers Voyages Et Missions : Bản Pháp ngữ của NXB Cramoisy 1653 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Alexandre De Rhodes. Hồng Nhuệ dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 729tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là một công trình dịch thuật công phu của Hồng Nhuệ - Nguyễn Khắc Xuyên, một tác phẩm quan trọng của Alexandre De Rhodes liên quan đến một giai đoạn lịch sử truyền giáo ở Việt Nam mà người Việt Nam không thể dửng dưng trước những trang sử liên quan đến Giáo hội, đặc biệt là trong đó có lịch sử đất nước Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn Giáo -- Việt Nam -- Kitô Giáo -- Lịch sử |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo 2. Lịch sử |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8597 | 0.00 | Sách |