Thư II Cô-rinh-tô (Record no. 8604)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01092nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070712.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-07-21 15:47:20
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043133073
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 25000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 227.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T42
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thỉ
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thư II Cô-rinh-tô
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Học Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Thỉ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 149tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm màu xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Kinh Thánh là cẩm nang cho đời sống của người tin Chúa. Bài học Kinh Thánh theo Thư II Cô-rinh-tô nhằm hướng dẫn bạn đọc: Phân tích bản văn, Giải thích, Tìm bài học áp dụng. Có hướng dẫn thứ tự đọc và học Kinh Thánh để được kết quả tốt nhất được ghi lại trong phần đầu của Thư II Cô-rinh-tô..
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Tăng trưởng thuộc linh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Bài học Kinh Thánh 2. Dưỡng linh
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-8604 0.00 Sách