Thư Giăng I, II & III (Record no. 8606)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01439nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070712.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-07-21 16:00:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043324433 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.94 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thỉ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Giăng I, II & III |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Học Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Nguyễn Thỉ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 93tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh Thánh là cẩm nang cho đời sống của người tin Chúa. Bài học Kinh Thánh theo Thư Giăng I, II & III nhằm hướng dẫn bạn đọc: Phân tích bản văn, Giải thích, Tìm bài học áp dụng. Có hướng dẫn thứ tự đọc và học Kinh Thánh để được kết quả tốt nhất được ghi lại trong phần đầu của Thư Giăng I, II & III.. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Tăng trưởng thuộc linh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Học Thư Giăng I, II & III |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Bài học Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Các sách thư tín |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/8738/img-4373.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/8738/img-4373.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 250530 TN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-8606 | 0.00 | Sách |